Nhảy đến nội dung
x
Chuẩn đầu ra 2018 ngành Xã hội học, mã ngành: 7310301, chương trình tiêu chuẩn

1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): 7310301

- Tên ngành tiếng Việt: Xã hội học

- Tên ngành tiếng Anh: Sociology

2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): chính quy

3. Văn bằng (Degree): Cử nhân

4. Mục tiêu của chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)

Chuẩn đầu ra 2015 ngành Xã hội học, mã ngành: 7310301, chương trình tiêu chuẩn

1. Tên ngành:

- Tên ngành & tiếng Việt: XÃ HỘI HỌC

- Tên ngành tiếng Anh: SOCIOLOGY

2. Trình độ đào tạo: Đại học

3. Văn bằng: Cử nhân

Chuẩn đầu ra 2018, ngành Việt ngữ học và Văn hóa Xã hội Việt Nam, mã ngành: 7310630, chương trình tiêu chuẩn

1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): 7310630

- Tên ngành tiếng Việt: Việt Nam học –Việt ngữ học và Văn hóa Xã hội Việt Nam

- Tên ngành tiếng Anh: Vietnamese Studies – Major in Vietnamese Language, Culture and Society

2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): chính quy

3. Văn bằng (Degree): Cử nhân

Chuẩn đầu ra 2018, ngành Công tác xã hội, chương trình tiêu chuẩn

1. Tên ngành (Major in): Mã ngành (Code): 7760101

- Tên ngành tiếng Việt: Công tác xã hội

- Tên ngành tiếng Anh: Social Work

2. Trình độ (Level): Đại học Hình thức (Mode of study): chính quy

3. Văn bằng (Degree): Cử nhân

4. Mục tiêu của chương trình đào tạo (Programme Objectives - POs)

Chuẩn đầu ra 2015, ngành Công tác xã hội, chương trình tiêu chuẩn

1 . Tên ngành:

- Tên ngành & tiếng Việt: CÔNG TÁC XÃ HỘI

- Tên ngành tiếng Anh: SOCIAL WORK

2. Trình độ đào tạo: Đại học

3. Văn bằng: Cử nhân

Subscribe to Chi tiết ngành