Hội đồng nghiệm thu đề tài Nghiên cứu khoa học sinh viên cấp Trường năm học 2025 - 2026
Vào lúc 8h00 ngày 04/8/2026 tại phòng họp Lầu 5 Thư viện - Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Hội đồng Khoa học Xã hội và Nhân văn (KHXHNV) đã tổ chức buổi nghiệm thu đề tài Nghiên cứu khoa học sinh viên (NCKHSV) cấp Trường năm học 2025 - 2026. Khoa KHXHNV có 11 đề tài tham dự buổi nghiệm thu.
Hội đồng nghiệm thu gồm TS. Lê Thị Mai (Chủ tịch hội đồng), ThS. Nguyễn Hiếu Tín (Ủy viên), TS. Trần Thanh Huyền (Ủy viên), ThS. Huỳnh Anh Khiêm (Ủy viên), TS. Phạm Thái Sơn (Ủy viên kiêm thư ký).
Kết quả, Hội đồng đã thông qua nghiệm thu cấp Trường tất cả các đề tài của Khoa KHXHNV, trong đó có 05 đề tài đạt giải nhất, 02 đề tài đạt giải nhì, 02 đề tài đạt giải ba và 02 đề tài đạt giải khuyến khích. Đồng thời, Hội đồng đã đề xuất 05 đề tài tham dự Giải thưởng Sinh viên Nghiên cứu khoa học - Euréka lần thứ 28 năm 2026.
Thông tin các đề tài cụ thể như sau:
|
TT |
Tên đề tài |
Giảng viên Hướng dẫn |
Sinh viên |
MSSV |
Lớp |
Đạt giải |
|
1 |
Nhận thức của thân nhân bệnh nhi đối với dịch vụ của phòng Công tác xã hội tại Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
ThS. Nguyễn Thị Phương Linh |
Bùi Trùng Dương |
32300269 |
23030401 |
Giải nhất cấp Trường |
|
Trần Thành Đạt |
32300265 |
23030401 |
||||
|
Trần Nguyễn Quốc Quang |
32300296 |
23030401 |
||||
|
2 |
Ứng dụng công nghệ số trong phát triển kinh doanh nhỏ của phụ nữ có vay vốn tại xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Phạm Thị Hà Thương |
Trần Thúy Vy |
32300317 |
23030401 |
Giải nhất cấp Trường |
|
Trịnh Ngân Phướng |
32300295 |
23030401 |
||||
|
Nguyễn Thị Tiên Nhi |
32300291 |
23030401 |
||||
|
3 |
The impact of green marketing strategies on eco-conscious tourist behavior and willingness to pay: The mediating roles of green trust and environmental concern |
TS. Hoàng Thị Vân |
Đàm Đan Tuyên |
32300428 |
23030502 |
Giải nhất cấp Trường |
|
Đỗ Thị Thúy Hằng |
32300347 |
23030501 |
||||
|
Mai Khánh Huyền |
32400304 |
24030302 |
||||
|
4 |
Exploring tourists’ willingness to participate in carbon offsetting: Integrating VIP, PADM and TPB with the moderating role of greenwashing |
TS. Nguyễn Minh Huân |
Vũ Hoàng Anh Thy |
322H0131 |
22H30501 |
Giải nhất cấp Trường |
|
Nguyễn Thị Hồng Gấm |
322H0063 |
22H30503 |
||||
|
Nguyễn Thị Anh Đào |
323H0018 |
23H30501 |
||||
|
5 |
Nhận thức về bình đẳng giới của cộng đồng dân tộc Khmer: Nghiên cứu trường hợp tại địa bàn xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long |
TS. Thái Huỳnh Phương Lan |
Nguyễn Thị Ánh Dương |
32200056 |
22030201 |
Giải nhất cấp Trường |
|
Võ Mai Tường Vy |
32400057 |
24030202 |
||||
|
Nguyễn Minh Anh |
32400001 |
24030201 |
||||
|
6 |
Kỳ vọng về hôn nhân và áp lực giới đối với sinh viên các trường đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Phạm Thị Hà Thương |
Châu Hà Châu Giang |
32300024 |
23030201 |
Giải nhì cấp Trường |
|
Nguyễn Quỳnh Trang |
32200055 |
22030201 |
||||
|
Ngô Minh Đến |
32300012 |
23030201 |
||||
|
7 |
From green intentions to green actions: An application of the theory of constraints to gen z's sustainable tourism behavior in Vietnam |
ThS. Phạm Công Danh |
Trần Thị Anh Thư |
32200380 |
22030502 |
Giải nhì cấp Trường |
|
Trần Man Thanh Quý |
32200372 |
22030502 |
||||
|
Nguyễn Kim Tiên |
32300230 |
23030302 |
||||
|
8 |
The influence of social-psychological factors on low-carbon travel behavior: An extension of the theory of planned behavior |
TS. Nguyễn Thị Bích Đào |
Nguyễn Tấn Hải |
323H0025 |
23H30502 |
Giải ba cấp Trường |
|
Lê Thị Lan Anh |
32300322 |
23030501 |
||||
|
Ngô Thái |
32400419 |
24030501 |
||||
|
9 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi sử dụng đồ nhựa dùng một lần trong ăn uống của giới trẻ tại Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Thái Huỳnh Phương Lan |
Nguyễn Thị Thúy Duy |
32300022 |
23030202 |
Giải ba cấp Trường |
|
Phạm Gia Hân |
32300030 |
23030202 |
||||
|
Trịnh Thị Kiều Diễm |
32300014 |
23030202 |
||||
|
10 |
Factors influencing tourists’ green travel behavioral intention: The moderating role of greenwash perception in sustainable tourism marketing in Ho Chi Minh City |
ThS. Nguyễn Đức Long |
Võ Lâm Quyền |
322H0115 |
22H30501 |
Giải khuyến khích cấp Trường |
|
Nguyễn Đình Thi |
32300408 |
23030501 |
||||
|
Nguyễn Thanh Lam |
32300360 |
23030501 |
||||
|
11 |
Quan hệ lao động giữa doanh nghiệp vận tải nền tảng số và tài xế công nghệ tại Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS.TS Trần Xuân Bình |
Đỗ Hoàng Anh |
022h0023 |
22030201 |
Giải khuyến khích cấp Trường |
|
Đặng Phan Thanh Trà |
32300100 |
23030202 |
||||
|
Đỗ Thị Ngọc Trinh |
32300110 |
23030202 |
Một số hình ảnh của Hội đồng:

- Log in to post comments
