Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn tổ chức Hội đồng Nghiệm thu đề tài Nghiên cứu Khoa học sinh viên cấp Khoa Năm học 2025 - 2026
Trong hai ngày 04 và 05 tháng 6 năm 2026, Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn đã tổ chức Hội đồng nghiệm thu cấp Khoa các đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên năm học 2025 - 2026 tại Phòng họp A101, Trường Đại học Tôn Đức Thắng. Hoạt động nhằm đánh giá kết quả thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên, góp phần thúc đẩy phong trào nghiên cứu khoa học, nâng cao năng lực nghiên cứu, tư duy sáng tạo và khả năng vận dụng kiến thức chuyên môn vào giải quyết các vấn đề thực tiễn của sinh viên.
Hội đồng nghiệm thu gồm 05 thành viên:
- TS. Lê Thị Mai - Chủ tịch Hội đồng;
- TS. Trần Tuyên - Phó Chủ tịch Hội đồng;
- TS. Lê Anh Vũ - Ủy viên;
- TS. Chung Lê Khang - Ủy viên;
- TS. Phạm Thanh Hải - Ủy viên, Thư ký.
Trong năm học 2025 - 2026, Khoa có 24 đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên với sự tham gia của 72 sinh viên và 21 giảng viên hướng dẫn. Các đề tài tập trung vào nhiều lĩnh vực như du lịch bền vững, du lịch xanh, chuyển đổi số, công tác xã hội, xã hội học, bình đẳng giới, giáo dục hòa nhập, môi trường và phát triển cộng đồng…
Tại phiên nghiệm thu, các nhóm nghiên cứu đã trình bày kết quả thực hiện đề tài, trả lời các câu hỏi phản biện và tiếp thu các ý kiến đóng góp từ Hội đồng. Trên cơ sở đánh giá khách quan, khoa học và toàn diện, Hội đồng thống nhất công nhận 24/24 đề tài đạt yêu cầu nghiệm thu cấp Khoa.
Đặc biệt, Hội đồng đã lựa chọn 11 đề tài có chất lượng tốt, tính mới, giá trị học thuật và khả năng ứng dụng cao để đề xuất tham dự Hội đồng nghiệm thu cấp Trường. Đây là những công trình nghiên cứu tiêu biểu, thể hiện tinh thần học thuật nghiêm túc, khả năng nghiên cứu độc lập và sáng tạo của sinh viên Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn.
Kết quả nghiệm thu năm học 2025 - 2026 tiếp tục khẳng định sự phát triển mạnh mẽ của phong trào nghiên cứu khoa học sinh viên tại Khoa, đồng thời góp phần nâng cao chất lượng đào tạo, gắn kết hoạt động học tập với nghiên cứu khoa học và thực tiễn nghề nghiệp.
Danh sách 11 đề tài đạt nghiệm thu cấp Khoa và được đề xuất tham dự nghiệm thu cấp Trường:
|
TT |
Tên đề tài |
Giảng viên Hướng dẫn |
Sinh viên |
MSSV |
Lớp |
|
1 |
Nhận thức của thân nhân bệnh nhi đối với dịch vụ của phòng Công tác xã hội tại Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
ThS. Nguyễn Thị Phương Linh |
Bùi Trùng Dương |
32300269 |
23030401 |
|
Trần Thành Đạt |
32300265 |
23030401 |
|||
|
Trần Nguyễn Quốc Quang |
32300296 |
23030401 |
|||
|
2 |
Ứng dụng công nghệ số trong phát triển kinh doanh nhỏ của phụ nữ có vay vốn tại xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Phạm Thị Hà Thương |
Trần Thúy Vy |
32300317 |
23030401 |
|
Trịnh Ngân Phướng |
32300295 |
23030401 |
|||
|
Nguyễn Thị Tiên Nhi |
32300291 |
23030401 |
|||
|
3 |
The influence of social-psychological factors on low-carbon travel behavior: An extension of the theory of planned behavior |
TS. Nguyễn Thị Bích Đào |
Nguyễn Tấn Hải |
323H0025 |
23H30502 |
|
Lê Thị Lan Anh |
32300322 |
23030501 |
|||
|
Ngô Thái |
32400419 |
24030501 |
|||
|
4 |
The impact of green marketing strategies on eco-conscious tourist behavior and willingness to pay: The mediating roles of green trust and environmental concern |
TS. Hoàng Thị Vân |
Đàm Đan Tuyên |
32300428 |
23030502 |
|
Đỗ Thị Thúy Hằng |
32300347 |
23030501 |
|||
|
Mai Khánh Huyền |
32400304 |
24030302 |
|||
|
5 |
Factors influencing tourists’ green travel behavioral intention: The moderating role of greenwash perception in sustainable tourism marketing in Ho Chi Minh City |
ThS. Nguyễn Đức Long |
Võ Lâm Quyền |
322H0115 |
22H30501 |
|
Nguyễn Đình Thi |
32300408 |
23030501 |
|||
|
Nguyễn Thanh Lam |
32300360 |
23030501 |
|||
|
6 |
Exploring tourists’ willingness to participate in carbon offsetting: Integrating VIP, PADM and TPB with the moderating role of greenwashing |
TS. Nguyễn Minh Huân |
Vũ Hoàng Anh Thy |
322H0131 |
22H30501 |
|
Nguyễn Thị Hồng Gấm |
322H0063 |
22H30503 |
|||
|
Nguyễn Thị Anh Đào |
323H0018 |
23H30501 |
|||
|
7 |
From green intentions to green actions: An application of the theory of constraints to gen z's sustainable tourism behavior in Vietnam |
ThS. Phạm Công Danh |
Trần Thị Anh Thư |
32200380 |
22030502 |
|
Trần Man Thanh Quý |
32200372 |
22030502 |
|||
|
Nguyễn Kim Tiên |
32300230 |
23030302 |
|||
|
8 |
Quan hệ lao động giữa doanh nghiệp vận tải nền tảng số và tài xế công nghệ tại Thành phố Hồ Chí Minh |
PGS.TS Trần Xuân Bình |
Đỗ Hoàng Anh |
022h0023 |
22030201 |
|
Đặng Phan Thanh Trà |
32300100 |
23030202 |
|||
|
Đỗ Thị Ngọc Trinh |
32300110 |
23030202 |
|||
|
9 |
Kỳ vọng về hôn nhân và áp lực giới đối với sinh viên các trường đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Phạm Thị Hà Thương |
Châu Hà Châu Giang |
32300024 |
23030201 |
|
Nguyễn Quỳnh Trang |
32200055 |
22030201 |
|||
|
Ngô Minh Đến |
32300012 |
23030201 |
|||
|
10 |
Nhận thức về bình đẳng giới của cộng đồng dân tộc Khmer: Nghiên cứu trường hợp tại địa bàn xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long |
TS. Thái Huỳnh Phương Lan |
Nguyễn Thị Ánh Dương |
32200056 |
22030201 |
|
Võ Mai Tường Vy |
32400057 |
24030202 |
|||
|
Nguyễn Minh Anh |
32400001 |
24030201 |
|||
|
11 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi sử dụng đồ nhựa dùng một lần trong ăn uống của giới trẻ tại Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Thái Huỳnh Phương Lan |
Nguyễn Thị Thúy Duy |
32300022 |
23030202 |
|
Phạm Gia Hân |
32300030 |
23030202 |
|||
|
Trịnh Thị Kiều Diễm |
32300014 |
23030202 |
Danh sách 13 đề tài đạt nghiệm thu cấp Khoa:
|
TT |
Tên đề tài |
Giảng viên Hướng dẫn |
Sinh viên |
MSSV |
Lớp |
|
1 |
Bảo đảm quyền học tập đối với trẻ em trong cơ sở giáo dục tình thương tại Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Vũ Văn Hiệu |
Vũ Minh Thư |
32300305 |
23030401 |
|
Nguyễn Thị Xuân Viên |
32400386 |
24030401 |
|||
|
Võ Hoàng Gia Bảo |
32400342 |
24030401 |
|||
|
2 |
Integrating artificial intelligence and group work in teaching deaf and hard of hearing students in Ho Chi Minh City |
ThS. Phạm Ngọc Thạch |
Võ Nguyệt Anh |
32300259 |
23030401 |
|
Mai Trần Khánh Đoan |
32300266 |
23030401 |
|||
|
Phan Họa Mi |
32300282 |
23030401 |
|||
|
3 |
Đồng tạo giá trị trải nghiệm du lịch tín ngưỡng tôn giáo tỉnh Tây Ninh |
ThS. Lê Thị Kim Ngoan |
Đặng Yến Linh |
32300168 |
23030301 |
|
Huỳnh Duy Lâm |
32300166 |
23030302 |
|||
|
Nguyễn Dương |
32300140 |
23030302 |
|||
|
4 |
Định giá công bằng sản phẩm quà lưu niệm tác động đến quyết định mua sắm của du khách: Nghiên cứu trường hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh |
ThS. Nguyễn Thị Trang Nhung |
Nguyễn Thanh Thảo |
32300220 |
23030301 |
|
Trần Yến Nhi |
32300199 |
23030301 |
|||
|
Đỗ Thị Kim Duyên |
32300143 |
23030301 |
|||
|
5 |
Phát triển du lịch xanh dựa vào cộng đồng tại xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau |
TS. Phạm Thái Sơn |
Trần Thị Hải |
32300346 |
23030502 |
|
Nguyễn Diễm Mi |
32300368 |
23030501 |
|||
|
Nguyễn Ngọc Cát Tiên |
32300418 |
23030502 |
|||
|
6 |
Ảnh hưởng của nỗi sợ bỏ lỡ đến ý định lựa chọn du lịch ngắn ngày của Gen Z tại Thành phố Hồ Chí Minh dưới ảnh hưởng của các chương trình truyền hình thực tế |
ThS. Huỳnh Thị Ánh Hồng |
Lương Phạm Hồng Ngọc |
324H0092 |
24H30502 |
|
Nguyễn Ngọc Linh |
324H0081 |
24H30502 |
|||
|
Châu Ngọc Phương Thảo |
324H0110 |
24H30503 |
|||
|
7 |
Tác động của trải nghiệm thực tế ảo đến ý định quay lại của du khách: Vai trò trung gian của cảm giác hiện diện ảo và trải nghiệm đáng nhớ - Trường hợp Bảo tàng Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
ThS. Nguyễn Hiếu Tín |
Nguyễn Thị Trà My |
32300181 |
23030302 |
|
Huỳnh Nguyễn Hiếu Nhi |
322H0017 |
22H30502 |
|||
|
Nguyễn Thị Như Quỳnh |
322H0070 |
22H30503 |
|||
|
8 |
Film-induced tourism effects on visit intention: A case study at Cu Chi Tunnels in Vietnam |
ThS. Hà Thế Linh |
Nguyễn Khánh Ngọc |
322H0050 |
22H30503 |
|
Ngô Nguyễn Như Quỳnh |
322H0038 |
22H30501 |
|||
|
Đàm Nguyễn Phương Dung |
32300337 |
23030501 |
|||
|
9 |
Trải nghiệm công cụ nghiên cứu số trong nghiên cứu định tính của sinh viên ngành Xã hội học tại Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Trần Thanh Huyền |
Trương Ngọc Trang Hân |
32200092 |
22030201 |
|
Nguyễn Hoàng Ngọc Lam |
32200042 |
22030201 |
|||
|
Nguyễn Ngọc Phương Trinh |
32400273 |
24030201 |
|||
|
10 |
Kiểm soát sức khỏe sinh sản trong thời gian ở cữ của phụ nữ tại Thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Nguyễn Thị Thu Trang |
Nguyễn Lâm Nguyên |
32300065 |
23030202 |
|
Nguyễn Thị Mỹ Tiên |
32300096 |
23030202 |
|||
|
Nguyễn Đức Thịnh |
32300089 |
23030202 |
|||
|
11 |
Ảnh hưởng của ứng dụng công nghệ số đến phân công lao động chăm sóc không trả lương trong gia đình nhìn từ góc độ giới (Nghiên cứu trường hợp tại phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh) |
TS. Phạm Thị Hà Thương |
Trần Ngọc Bích Tuyền |
32300113 |
23030202 |
|
Đặng Thị Thúy Nga |
32200006 |
22030201 |
|||
|
Nguyễn Thị Hiền Linh |
32300045 |
23030202 |
|||
|
12 |
The impact of patriotic films on Generation Z’s historical awareness and interest in Ho Chi Minh City |
TS. John Hutnyk |
Lâm Mỹ Linh |
32400240 |
24030202 |
|
Phạm Đinh Minh Trâm |
32400051 |
24030202 |
|||
|
Ngô Lê Ngọc Phượng |
32400035 |
24030202 |
|||
|
13 |
Tiếp cận giáo dục của người khuyết tật trong bối cảnh chuyển đổi số (Nghiên cứu tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
ThS. Nguyễn Phương Thảo |
Ngô Thị Kim Thạch |
32400039 |
24030202 |
|
Nguyễn Thiên Phúc |
32400259 |
24030202 |
|||
|
Phùng Ngọc Bảo Nhi |
32400032 |
24030202 |
Một số hình ảnh trong buổi nghiệm thu:
- Log in to post comments
